Hình ảnh 2 sản phẩm Glucerna dạng bột và dạng nước trong bao bì mới, cùng với các ưu điểm vượt trội trong việc kiểm soát đường huyết.
mua-ngay
Click vào để mua ngay

Thông tin sản phẩm thực phẩm
dinh dưỡng y học glucerna

Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

  • Công dụng
  • Thành phần và
    Phân tích
    thành phần
  • Hướng dẫn
    sử dụng và
    Lưu ý quan trọng

Thành phần

Nước, maltodextrin, sucromalt, CASEINAT (natri caseinat, canxi caseinat), DẦU THỰC VẬT (dầu canola, dầu hướng dương giàu oleic), glycerin, đạm đậu nành tinh chế, KHOÁNG CHẤT (kali citrat, kali clorid, canxi citrat, magiê hydrophosphat, canxi carbonat, natri citrat, natri clorid, tricanxi phosphat, magiê clorid, sắt sulfat, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, kali iodid, natri molybdat, crôm clorid, natri selenat), fructo-oligosaccharid (FOS), hương vani tổng hợp, lecithin đậu nành, VITAMIN (cholin clorid, acid ascorbic, dl-alpha tocopheryl acetat, niacinamid, canxi pantothenat, pyridoxin hydroclorid, thiamin hydroclorid, riboflavin, Vitamin A palmitat, acid folic, biotin, phylloquinon, Vitamin D3, cyanocobalamin),cellulose, carrageenan, natri carboxymethyl cellulose, chất tạo ngọt tổng hợp (kali acesulfam, sucralose), màu nghệ tự nhiên.

Phân tích thành phần

Dinh DưỡngĐơn vịTrong
220 ml
Mức đáp ứng
RNI của 220ml***
Năng lượngkcal/kJ208/874-
Chất đạmg9,4-
Chất béog7,7-
Chất bột đườngg24-
Polyolsg4.8-
Chất xơg5,0-
FOSg0.99-
VITAMIN/Vitamins
Vitamin Amcg RE22036,67%
Vitamin D3mg1.414,00%
Vitamin Emg-αTE4.033,33%
Vitamin K1mcg1322,03%
Vitamin Cmg2028,57%
Acid Folicmcg5523,38%
Vitamin B1mg0,3730,83%
Vitamin B2mg0,4433,85%
Vitamin B6mg0,5733,53%
Vitamin B12mcg0,8836,67%
Niacin (tương đương)mg4,427,50%
Acid Pantothenicmg1,7-
Biotinmcg8,8-
Cholinmg92-
Natrimg209-
Kalimg330-
Clomg286-
Canximg18718,70%
Phốt phomg13218,86%
Magiêmg4019,51%
Sắtmg2,915,85%
Kẽmmg2,434,29%
Manganmg0,55-
Đồngmcg308-
I ốtmcg3523,33%
Selenmcg1338,24%
Crômmcg11-
Molybdenmcg24-

*Khảo sát của IQVIA từ 09/2017 đến 08/2018
**Khuyến nghị phụ nữ mang thai không dùng quá 3 chai mỗi ngày
***%RNI cho nam giới từ 19-60 tuổi. Cho nữ giới và các lứa tuổi khác vui lòng tham khảo tại đây.
Như một phần của kế hoạch quản lý Đái tháo đường.

DÙNG QUA ĐƯỜNG UỐNG HOẶC ỐNG THÔNG

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG: Dạng pha sẵn tiện dụng. LẮC KỸ TRƯỚC KHI DÙNG. Bảo quản chai chưa mở ở nhiệt độ phòng. Chai đã mở phải đậy nắp kín, để tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ, đổ bỏ phần chưa dùng hết.

LƯU Ý QUAN TRỌNG: Glucerna có thể sử dụng thay thế hoàn toàn bữa ăn với sự giám sát của nhân viên y tế. Không dùng cho trẻ em trừ khi có sự chỉ định của nhân viên y tế. Không dùng cho người bệnh galactosemia. Không dùng qua đường tĩnh mạch. Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế.

Không chứa gluten. Rất ít lactose, phù hợp cho người bất dung nạp lactose.

KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG HẰNG NGÀY: Uống 1-3 chai mỗi ngày để bổ sung dinh dưỡng. Khuyến nghị phụ nữ mang thai không dùng quá 3 chai mỗi ngày. Khi dùng thay thế hoàn toàn bữa ăn, cần phải theo hướng dẫn của nhân viên y tế.

NHẬN NGAY MẪU THỬ
GLUCERNA HƯƠNG VANI
VÀ HƯƠNG LÚA MẠCH

layer-524
cta

xem thêm các ưu đãi
đặc biệt khác

product-01

Mua ngay tại

lazadashopeecart
product-02

Mua ngay tại

lazadashopeecart
product-03

Mua ngay tại

lazadashopeecart

1Como parte de un plan de manejo de diabetes que incluya dieta y ejercicio.

2Glucerna® es un alimento especializado que es una buena opcion para complementar la dieta o reemplazar tu desayuno o la cena ayudando a mantener niveles de azúcar en la sangre.

LƯUÝ

Bạn đang rời khỏi trang web của Abbott và truy cập vào một trang web khác. Nội dung của trang web mà bạn tiếp tục truy cập không chịu sự quản lý của Abbott. Vui lòng lưu ý Abbott không chịu trách nhiệm về nội dung, sản phẩm, dịch vụ, quyền riêng tư và chính sách bảo mật thông tin tại trang web này.

Vui lòng xác nhận bạn có muốn tiếp tục không?